Bản dịch của từ 曲辞 trong tiếng Việt

曲辞

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩˇquthanh hỏi

ㄑㄩquthanh ngang

曲辞 (Động từ)

qǔ cí
01

Lời lộng ngôn/điệu bộ mang tính xu nịnh hoặc lệch lạc; lời nói cong queo, xu nịnh, dễ gây phản cảm (Hán-Việt: = cong, = từ/lời).

1.亦作“曲词”。邪僻之词;阿谀之词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng lời nói khéo léo, quanh co để che giấu ý tứ; nói ẩn ý, nói bóng gió

3.谓隐微其词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lời văn ý tứ kín đáo; lời nói/đoạn văn mang ý nghĩa uẩn khúc, không nói thẳng

2.含义隐微之词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曲辞

Các từ liên quan

曲不离口
曲业
曲中
曲临
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
曲
Bính âm:
【qǔ】【ㄑㄩˇ】【KHÚC】
Các biến thể:
䒼, 粬, 麯, 㻃, 𠚖, 𨴈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép