Bản dịch của từ 曲辨 trong tiếng Việt

曲辨

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩˇquthanh hỏi

ㄑㄩquthanh ngang

曲辨 (Động từ)

qǔ biàn
01

Thận trọng, chu toàn mà xét xử/giải thích (xem xét, phân biệt phải trái một cách tường tận)

1.周详地治理。《荀子.王霸》:“儒者为之不然﹐必将曲辨。”梁启雄释:“曲﹐周也……《说文》:‘辨﹐治也。’”一说﹐谓尽量辨明是非。郝懿行曰:辨﹐古“辩”字。王先谦曰:虞王本作“辩”。见杨柳桥《荀子诂释》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thuyết phục, biện luận (giải thích để làm sáng tỏ hoặc tranh luận); đồng nghĩa với '曲辩' (biện bẻ, lý lẽ vòng vo)

2.同“曲辩”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曲辨

biàn

Các từ liên quan

曲不离口
曲业
曲中
曲临
辨严
辨丽
辨了
辨争
辨事
曲
Bính âm:
【qǔ】【ㄑㄩˇ】【KHÚC】
Các biến thể:
䒼, 粬, 麯, 㻃, 𠚖, 𨴈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép