Bản dịch của từ 曲长 trong tiếng Việt

曲长

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩˇquthanh hỏi

ㄑㄩquthanh ngang

曲长 (Danh từ)

qǔ cháng
01

Quan chức chỉ huy một “” trong quân đội xưa (tương tự thủ lĩnh đơn vị nhỏ); chức danh quân đội cổ

古代军队编制,部下有曲,曲的长官为曲长。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曲长

zhǎng

Các từ liên quan

曲不离口
曲业
曲中
曲临
曲
Bính âm:
【qǔ】【ㄑㄩˇ】【KHÚC】
Các biến thể:
䒼, 粬, 麯, 㻃, 𠚖, 𨴈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép