Bản dịch của từ 曲阿酒 trong tiếng Việt

曲阿酒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩˇquthanh hỏi

ㄑㄩquthanh ngang

曲阿酒 (Danh từ)

qǔ ā jiǔ
01

Tên rượu nổi tiếng của vùng 曲阿今江苏丹徒/高骊山一带), theo truyền thuyết là rượu đẹp, nổi tiếng từ xưa (một loại rượu địa phương, gắn với huyền tích).

丹徒有高骊山,传说昔有高骊国女来此,东海之神乘船致酒,欲礼聘为妻,女不肯,海神拨船覆酒,流入曲阿湖。后遂以产美酒著名。见《太平寰宇记.江南东道一.润州》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曲阿酒

ā

jiǔ

Các từ liên quan

曲不离口
曲业
曲中
曲临
阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
曲
Bính âm:
【qǔ】【ㄑㄩˇ】【KHÚC】
Các biến thể:
䒼, 粬, 麯, 㻃, 𠚖, 𨴈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép