Bản dịch của từ 曲顾 trong tiếng Việt

曲顾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩˇquthanh hỏi

ㄑㄩquthanh ngang

曲顾 (Danh từ)

qǔ gù
01

Một nghi lễ cưới cũ (nghi thức “quay nhìn” khi rước dâu): khi con rể rước cô dâu xuống xe/xe đi ba vòng, cô dâu quay đầu nhìn lại gọi là 曲顾礼

古代迎亲礼仪之一。婿至女家迎女,出门登车,授女以绥,自御轮三周,然后下车先女而归。此时须回头顾视,谓之曲顾礼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曲顾

Các từ liên quan

曲不离口
曲业
曲中
曲临
顾三不顾四
顾临
顾主
顾乃
顾享
曲
Bính âm:
【qǔ】【ㄑㄩˇ】【KHÚC】
Các biến thể:
䒼, 粬, 麯, 㻃, 𠚖, 𨴈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép