Bản dịch của từ 曲高和寡 trong tiếng Việt

曲高和寡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩˇquthanh hỏi

ㄑㄩquthanh ngang

曲高和寡 (Tính từ)

qǔ gāo hè guǎ
01

Ca khúc, lời văn quá cao sâu nên ít người theo kịp; nghĩa bóng: tác phẩm hoặc lời nói không phổ thông, ít người hiểu (Hán-Việt: khúc cao hòa quả).

曲调高深,能跟着唱的人就少。旧指知音难得。现比喻言论或作品不通俗,能了解的人很少。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曲高和寡

gāo

guǎ

Các từ liên quan

曲不离口
曲业
曲中
曲临
高下
高下其手
和一
和上
和丘
和丸
和义
寡不敌众
寡不胜众
寡与
寡为
寡乏
曲
Bính âm:
【qǔ】【ㄑㄩˇ】【KHÚC】
Các biến thể:
䒼, 粬, 麯, 㻃, 𠚖, 𨴈
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép