Bản dịch của từ 曳剌 trong tiếng Việt

曳剌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

曳剌 (Danh từ)

yè là
01

Người đi lại, lính tráng hoặc đầy tớ hành chính (nghĩa cổ: người hầu, lính canh dưới quyền triều đình hay quan lại)

走卒;衙役。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曳剌

Các từ liên quan

曳云仙
曳光弹
曳兵之计
曳兵弃甲
曳动
剌八
剌剌
剌堰
剌塌醉
剌塔
曳
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DUỆ】
Các biến thể:
抴, 拽, 曵, 𦥙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép