Bản dịch của từ 曳娄 trong tiếng Việt

曳娄

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

曳娄 (Động từ)

yè lóu
01

Kéo lê, quấn/vắt áo (ý nói áo mặc trên người khi đi sẽ bị kéo lê hoặc vướng)

犹穿戴。语本《诗.唐风.山有枢》:“子有衣裳,弗曳弗娄。”毛传:“娄亦曳也。”孔颖达疏:“曳者,衣裳在身,行必曳之;娄与曳连,则同为一事。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曳娄

lóu

Các từ liên quan

曳云仙
曳光弹
曳兵之计
曳兵弃甲
曳剌
娄公
娄娄
娄子
娄宿
娄山关
曳
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DUỆ】
Các biến thể:
抴, 拽, 曵, 𦥙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép