Bản dịch của từ 曳撒 trong tiếng Việt
曳撒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
曳撒 (Danh từ)
【yè sā】
01
Một kiểu y phục giáp trụ cổ xưa (y phục quân trang): dạng áo ngắn tay hoặc không tay gọi là 袴褶, áo tay dài gọi là 曳撒 (trang phục của binh sĩ thời xưa)
古代的一种戎装。短袖或无袖者称袴褶,长袖者称曳撒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曳撒
yè
曳
sā
撒
Các từ liên quan
曳云仙
曳光弹
曳兵之计
曳兵弃甲
曳剌
撒丁岛
撒丫子
撒乖
撒决
撒刁
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【DUỆ】
- Các biến thể:
- 抴, 拽, 曵, 𦥙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 曰
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴸
㸣
鍱
䴾
叶
拽
洂
鸈
㩎
緤
䭟
䊦
朄
曼
曰
曵
朇
朁
曹
曱
朅
曻
朆
曷
㕨
肎
圭
丟
伫
𠖶
㐕
式
芊
羊
毎
㒫
摇曳
拖曳
拖曳伞
曳引车
曳光弹
拖曳机
曳步舞
曳尾鹱
摇曳多姿
