Bản dịch của từ 曳绳钓 trong tiếng Việt

曳绳钓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

曳绳钓 (Danh từ)

yè shéng diào
01

Một loại lưỡi câu kéo (dùng để đánh bắt cá biển): gồm dây câu, lưỡi câu, chì câu; gắn mồi thật hoặc mồi giả rồi do tàu kéo đi để dụ cá lớn ăn mồi mà mắc câu (giống phương pháp 'kéo mồi')

钓渔具的一种。由钓线﹑钓钩﹑沉子等部分组成。钓钩装有真饵或假饵,由钓船拖曳前进,诱鱼追食上钩。常用以钓捕海洋中大型贪食性鱼类。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曳绳钓

shéng

diào

Các từ liên quan

曳云仙
曳光弹
曳兵之计
曳兵弃甲
曳剌
绳一戒百
绳下
绳举
绳之以法
绳伎
钓丝
钓丝竹
钓乡
钓人
钓伏渡挽
曳
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DUỆ】
Các biến thể:
抴, 拽, 曵, 𦥙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép