Bản dịch của từ 更 trong tiếng Việt

Động từChữ sốTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gēng

ㄍㄥgengthanh ngang

Gèng

ㄍㄥˋgengthanh huyền

(Động từ)

gēng
01

Thay; đổi; thay đổi; biến đổi

改变; 改换

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trải; trải qua; từng trải; đi qua

经历

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Chữ số)

gēng
01

Canh (thời xưa chia đêm ra thành 5 canh, mỗi canh khoảng 2 giờ)

旧时一夜分成五更,每更大约两小

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

更
Bính âm:
【gēng】【ㄍㄥ】【CANH】
Các biến thể:
㪅, 𠭍, 更
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép