Bản dịch của từ 更做道 trong tiếng Việt

更做道

Liên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gēng

ㄍㄥgengthanh ngang

Gèng

ㄍㄥˋgengthanh huyền

更做道 (Liên từ)

gēng zuò dào
01

Đem ra làm minh chứng/biện hộ; dù cho, cho dù (tức '即使纵使就算'), thường dùng để nhấn mạnh giả thiết mặc dù như vậy vẫn... (Hán-Việt: 'cánh tác đạo' cổ văn)

即使、纵使、就算说是。。元.白朴.墙头马上.第三折:「更做道向人处无过背说,是和非须辩别。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

亦作「便做到」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 更做道

gèng

zuò

dào

更
Bính âm:
【gēng】【ㄍㄥ】【CANH】
Các biến thể:
㪅, 𠭍, 更
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép