Bản dịch của từ 更审 trong tiếng Việt
更审
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gēng | ㄍㄥ | g | eng | thanh ngang |
Gèng | ㄍㄥˋ | g | eng | thanh huyền |
更审 (Động từ)
【gèng shěn】
01
Yêu cầu/tiến hành xét xử lại (vụ án) — gửi hồ sơ về tòa sơ thẩm để xét xử lại phần đã bị kháng cáo/上诉而再审
重新审讯。即于民事诉讼或刑事诉讼程序中,当事人不服第二审法院之判决,而依法提起上诉,经第三审法院审理认为上诉有理由者,就该不服原审判决提起上诉之第三审部分予以癈弃,而将该上诉事件发回原第二审法院重新审理。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 更审
gèng
更
shěn
审
- Bính âm:
- 【gēng】【ㄍㄥ】【CANH】
- Các biến thể:
- 㪅, 𠭍, 更
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
刯
粳
耕
縆
焿
赓
鶊
庚
絙
浭
㹴
羹
䱍
緪
𠄣
䱎
堩
䱴
縆
䱭
歹
𠀄
𠀲
东
丅
𠁋
𠀠
𠀃
𠀬
兩
丂
𠁒
坄
坏
佁
妙
肓
麦
纴
𠇮
㕬
佂
驳
𠈁
更新
更换
更改
变更
更正
更衣
更迭
更替
更生
更易
更加
更好
更为
更是
更甚
更其
一更
更偌
更代
更博
