Bản dịch của từ 更筹 trong tiếng Việt

更筹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gēng

ㄍㄥgengthanh ngang

Gèng

ㄍㄥˋgengthanh huyền

更筹 (Danh từ)

gēng chóu
01

Khí cụ ngày xưa để tính thời khắc ban đêm. ◇Canh Kiên Ngô 庚肩吾: Thiêu hương tri dạ lậu; Khắc chúc nghiệm canh trù 燒香知夜漏; 刻燭驗更籌 (Phụng họa xuân dạ ứng lệnh 奉和春夜應令). Thời gian. ◇Tân Khí Tật 辛棄疾: Tây lâu trứ ý ngâm thưởng; Hà tất vấn canh trù 西樓著意吟賞; 何必問更籌 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 更筹

gèng

chóu

更
Bính âm:
【gēng】【ㄍㄥ】【CANH】
Các biến thể:
㪅, 𠭍, 更
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép