Bản dịch của từ 更签 trong tiếng Việt

更签

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gēng

ㄍㄥgengthanh ngang

Gèng

ㄍㄥˋgengthanh huyền

更签 (Danh từ)

gēng qiān
01

Cái que tre dùng thời xưa để báo thay ca canh (báo “gác”/đổi người canh) trong cung điện hoặc đồn lính

古时用来报更的竹签。。陈书.卷三.世祖本纪:「每鸡人伺漏,传更签于殿中。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 更签

gèng

qiān

更
Bính âm:
【gēng】【ㄍㄥ】【CANH】
Các biến thể:
㪅, 𠭍, 更
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép