Bản dịch của từ 更老 trong tiếng Việt

更老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gēng

ㄍㄥgengthanh ngang

Gèng

ㄍㄥˋgengthanh huyền

更老 (Danh từ)

gēng lǎo
01

Tên tỉnh của "三老五肖" dùng để chỉ nửa đêm và đêm khuya (đêm khuya và nửa đêm)

三老五更的省称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 更老

gèng

lǎo

更
Bính âm:
【gēng】【ㄍㄥ】【CANH】
Các biến thể:
㪅, 𠭍, 更
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép