Bản dịch của từ 書 trong tiếng Việt
書

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
書 (Động từ)
Viết chữ, ghi chép lại (như dùng bút để làm cho chữ rõ ràng).
(形聲。从聿,者聲。聿(yù),即筆。隸書省“者”成“曰”。《說文》:“書,箸也。”箸(著)即顯明。合起來表示用筆使文字顯明,“者、箸”音近,故“者”有表意作用。本義:書寫,記錄,記載)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Viết, ghi chép (hành động dùng bút ghi lại thông tin).
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vẽ, phác họa (dùng bút để vẽ hình).
畫
Từ tiếng Việt gần nghĩa
書 (Danh từ)
Sách vở, những tác phẩm được đóng thành quyển để đọc và học.
書籍,裝訂成冊的著作
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thư tín, lá thư gửi cho người khác.
信件,信函
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Văn bản, tài liệu, giấy tờ chính thức.
奏章;文書,文件
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kiểu chữ, hình thức chữ viết hoặc in.
字體,字形。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thư pháp, nghệ thuật viết chữ đẹp.
書法
Tên gọi tắt của sách cổ '尚書' (Thượng thư).
《尚書》的簡稱
Chữ viết, các ký tự ngôn ngữ.
文字
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các khái niệm liên quan đến văn tự và văn chương.
又如:書理(即文理。文辭之義理與脈絡);書士(從事文字、文書工作的人員);書軌(指國中所用文字與車軌);書計(文字與籌算)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Học thuyết 'Lục thư' - sáu phương pháp phân tích chữ Hán cổ.
指“六書”,即中國古代分析文字的理論
Chiếu chỉ của vua chúa thời xưa.
古代皇帝的詔書
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghệ thuật kể chuyện, loại hình diễn xướng dân gian.
說書,曲藝的一種。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Thư trong tiếng Việt.
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
