Bản dịch của từ 曹娥 trong tiếng Việt

曹娥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cáo

ㄘㄠˊcaothanh sắc

曹娥 (Danh từ)

cáo é
01

Cô gái hiếu thảo trong truyền thuyết Trung Quốc.

东汉时会稽郡上虞县人。相传其父五月五日迎神,溺死江中,尸骸流失。娥年十四,沿江哭号十七昼夜,投江而死。世传为孝女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曹娥

cáo

é

Các từ liên quan

曹丕
曹丘
曹丘生
曹主
娥妆
娥姜水
娥姣
娥娙
娥娥
曹
Bính âm:
【cáo】【ㄘㄠˊ】【TÀO】
Các biến thể:
㯥, 傮, 曺, 𣊛, 𣌼, 𣍘, 漕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨丨一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép