Bản dịch của từ 曹瞒 trong tiếng Việt
曹瞒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cáo | ㄘㄠˊ | c | ao | thanh sắc |
曹瞒 (Danh từ)
【cáo mán】
01
Cao Cao, một nhân vật lịch sử nổi tiếng trong Tam Quốc, thường được gọi là Cao Màn.
曹操小字阿瞒,因呼为曹瞒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曹瞒
cáo
曹
mán
瞒
Các từ liên quan
曹丕
曹丘
曹丘生
曹主
瞒上不瞒下
瞒上欺下
瞒产
瞒人汉
瞒哄
- Bính âm:
- 【cáo】【ㄘㄠˊ】【TÀO】
- Các biến thể:
- 㯥, 傮, 曺, 𣊛, 𣌼, 𣍘, 漕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 曰
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䄚
䏆
㯥
傮
䐬
艚
褿
曺
螬
嶆
鏪
㜖
書
最
曵
曷
曰
朇
會
朆
曶
曾
朄
替
埮
淈
畣
烱
桳
㙉
梪
梋
啤
責
偓
埢
曹操
曹丕
曹禺
曹植
曹冲
曹魏
三曹
阴曹
尔曹
曹县
