Bản dịch của từ 曼彻斯特 trong tiếng Việt

曼彻斯特

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Màn

ㄇㄢˋmanthanh huyền

曼彻斯特 (Từ chỉ nơi chốn)

màn chè sī tè
01

Manchester; Man-chétx-tơ (thành phố ở miền tây bắc nước Anh)

英格兰西北部的一座具有自治特权的城市,位于利物浦东北偏东方向建于凯尔特人和罗马人的定居点上,1301年开始设市大曼彻斯特区是人口密集 的工业发达地区大曼彻斯特船运河 (1894年竣工) 使海船可直达此市

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Manchester (thành phố nhỏ miền trung bang Connecticut, Mỹ)

美国康涅狄格州中部的一座城镇,位于哈特福德东面1672年始有人定居

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Manchester (thành phố lớn nhất bang New Hampshire)

美国新罕布什尔州最大的城市,位于纳什阿的北面,该州东南部的梅里马克河沿岸1751年建成时命名为德里菲尔德1810年改为此名从19世纪中期直到20世 纪30年代,它都是个重要的纺织中心

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曼彻斯特

màn

chè

Các từ liên quan

曼丘
曼丽
曼侬·莱斯戈
彻上彻下
彻乐
彻侯
彻俎
彻兵
斯世
斯人独憔悴
斯养
特为
特乃子
特书
特产
特价
曼
Bính âm:
【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN】
Các biến thể:
㗈, 㬅, 縵, 蔓
Hình thái radical:
⿳,日,罒,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ丨丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép