Bản dịch của từ 曼曼 trong tiếng Việt

曼曼

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Màn

ㄇㄢˋmanthanh huyền

曼曼 (Tính từ)

màn màn
01

Mô tả khoảng cách xa hoặc thời gian dài; kéo dài, mênh mang (ví dụ: 路曼曼其修远兮 — đường dài mênh mông).

形容距离远或时间长:路曼曼其修远兮,吾将上下而求索|夜曼曼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曼曼

màn

Các từ liên quan

曼丘
曼丽
曼侬·莱斯戈
曼哈顿
曼啸
曼声
曼妙
曼
Bính âm:
【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN】
Các biến thể:
㗈, 㬅, 縵, 蔓
Hình thái radical:
⿳,日,罒,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ丨丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép