Bản dịch của từ 曼胡缨 trong tiếng Việt

曼胡缨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Màn

ㄇㄢˋmanthanh huyền

曼胡缨 (Danh từ)

màn hú yīng
01

Dải tua thô buộc mũ (dây tua ở mũ đội), tức «tua mũ» thô, không có hoa văn; trong văn cổ chỉ dây buộc mũ quấn quanh hoặc treo ở mũ.

结冠的粗带子。曼,通“缦”。语出《庄子.说剑》:“然吾王所见剑士,皆蓬头突鬓垂冠,曼胡之缨,短后之衣,瞋目而语难,王乃说之。”陆德明释文引司马彪曰:“曼胡之缨﹐谓粗缨无文理也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曼胡缨

màn

yīng

Các từ liên quan

曼丘
曼丽
曼侬·莱斯戈
缨佩
缨冕
缨冠
缨子
缨导
曼
Bính âm:
【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN】
Các biến thể:
㗈, 㬅, 縵, 蔓
Hình thái radical:
⿳,日,罒,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ丨丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép