Bản dịch của từ 曼荼罗 trong tiếng Việt
曼荼罗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Màn | ㄇㄢˋ | m | an | thanh huyền |
曼荼罗 (Danh từ)
【màn tú luó】
01
Mandala, biểu tượng hình học trong Phật giáo và Ấn Độ giáo
佛教中的一种图案或曼陀罗,用于冥想。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曼荼罗
màn
曼
tú
荼
luó
罗
- Bính âm:
- 【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN】
- Các biến thể:
- 㗈, 㬅, 縵, 蔓
- Hình thái radical:
- ⿳,日,罒,又
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 曰
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
縵
㵘
槾
幔
嫚
澫
缦
镘
鏝
㡢
熳
蔓
曽
曷
朂
會
曲
曱
朅
替
曾
曻
曶
曹
䀂
崫
覓
訮
釴
䧙
𠋢
悻
㝝
𠗬
唬
䘨
曼谷
曼妙
曼联
阿曼
费曼
曼城
曼声
曼延
伊曼
雷曼
