Bản dịch của từ 曼辞 trong tiếng Việt
曼辞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Màn | ㄇㄢˋ | m | an | thanh huyền |
曼辞 (Danh từ)
【màn cí】
01
Lời văn tô đẹp, lời diễn đạt mỹ miều để trang trí câu chữ (từ Hán cổ, ít dùng)
美饰之辞。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曼辞
màn
曼
cí
辞
Các từ liên quan
曼丘
曼丽
曼侬·莱斯戈
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
- Bính âm:
- 【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN】
- Các biến thể:
- 㗈, 㬅, 縵, 蔓
- Hình thái radical:
- ⿳,日,罒,又
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 曰
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
縵
㵘
槾
幔
嫚
澫
缦
镘
鏝
㡢
熳
蔓
曽
曷
朂
會
曲
曱
朅
替
曾
曻
曶
曹
䀂
崫
覓
訮
釴
䧙
𠋢
悻
㝝
𠗬
唬
䘨
曼谷
曼妙
曼联
阿曼
费曼
曼城
曼声
曼延
伊曼
雷曼
