Bản dịch của từ 曽 trong tiếng Việt

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄗㄥN/AN/AN/A

(Trạng từ)

01

Đã từng, đã rồi (giúp nhớ: 'tằng' như 'từng' qua rồi)

同“曾”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kiểu chữ viết thông dụng trong chữ lệ và chữ khải, cũng là kiểu chữ mới ở Nhật Bản

隶楷通行字形、日本新字体。

Ví dụ
曽
Bính âm:
【ㄗㄥ】【TẰNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,𬎿,日
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丨乚一丨一丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép