Bản dịch của từ 曾经沧海 trong tiếng Việt

曾经沧海

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Céng

ㄘㄥˊcengthanh sắc

Zēng

ㄗㄥzengthanh ngang

曾经沧海 (Tính từ)

céng jīng cāng hǎi
01

(đã) từng vượt biển khơi (thì sống suối có thấm gì) (ví với người đã trải qua nhiều việc lớn, xem việc bình thường chẳng thấm gì)

指曾经经历过大海的风浪,比喻见过大世面,眼界开阔,经验丰富。也比喻见识广博的人很难看得上一般的人或事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曾经沧海

céng

jīng

cāng

hǎi

Các từ liên quan

曾乔
曾云
曾伤
曾几何时
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
沧州
沧州市
沧桑
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
曾
Bính âm:
【céng】【ㄘㄥˊ】【TẰNG】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép