Bản dịch của từ 替工儿 trong tiếng Việt

替工儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˋtithanh huyền

替工儿 (Danh từ)

tì gōng ér
01

Người thay thế; thay thế công nhân; người làm thay

替工儿是指替代某个工人或员工工作的人。 它可以用来形容临时工或代班人员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 替工儿

gōng

ér

替
Bính âm:
【tì】【ㄊㄧˋ】【THẾ】
Các biến thể:
暜, 竝, 㬱, 𤽽, 𤾕
Hình thái radical:
⿱,㚘,曰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶一一ノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép