Bản dịch của từ 替补队员 trong tiếng Việt

替补队员

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˋtithanh huyền

替补队员 (Danh từ)

tì bǔ duì yuán
01

Cầu thủ dự bị

如:在篮球和足球中出现,当一方人员疲劳或受伤或被罚下场时,主教练就可以叫其他球员代替此球员从而使比赛人数补成平衡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 替补队员

duì

yuán

替
Bính âm:
【tì】【ㄊㄧˋ】【THẾ】
Các biến thể:
暜, 竝, 㬱, 𤽽, 𤾕
Hình thái radical:
⿱,㚘,曰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶一一ノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép