Bản dịch của từ 最后一课 trong tiếng Việt

最后一课

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuì

ㄗㄨㄟˋzuithanh huyền

最后一课 (Danh từ)

zuì hòu yī kè
01

Bài học cuối cùng, liên quan đến tình yêu quê hương và lòng yêu nước.

短篇小说。法国都德作于1873年。以普法战争后普鲁士强行兼并阿尔萨斯和洛林两省的事件为背景,通过一个小学生在上最后一堂法文课时的所见所闻与内心感受,表现了法国人民的爱国主义感情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 最后一课

zuì

hòu

Các từ liên quan

最上乘
最不发达国家
最低气温
最低限价
最佳
后七子
后不僭先
后世
后丞
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
课丁
课与
课业
课习
课书
最
Bính âm:
【zuì】【ㄗㄨㄟˋ】【TỐI】
Các biến thể:
撮, 㝡, 𣤜, 𥦡, 冣
Hình thái radical:
⿱,日,取
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丨一一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép