Bản dịch của từ 最后的审判 trong tiếng Việt

最后的审判

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuì

ㄗㄨㄟˋzuithanh huyền

最后的审判 (Danh từ)

zuì hòu de shěn pàn
01

Sự phán xét cuối cùng; bức tranh nổi tiếng của Michelangelo về ngày tận thế.

壁画。意大利米开朗琪罗作于1534-1541年。取材于《新约全书》,描绘世界末日来到时,耶稣亲自审判世界上一切人的善恶,善者上天堂,恶者下地狱。在近二百平方米的画面上创作了四百多个不同姿势的人体,其中以现实和历史人物为模特儿创造的形象有二百余人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 最后的审判

zuì

hòu

de

shěn

pàn

Các từ liên quan

最上乘
最不发达国家
最低气温
最低限价
最佳
后七子
后不僭先
后世
后丞
的一确二
审乐
审交
审人
审信
审克
判书
判事
判令
判例
判冤决狱
最
Bính âm:
【zuì】【ㄗㄨㄟˋ】【TỐI】
Các biến thể:
撮, 㝡, 𣤜, 𥦡, 冣
Hình thái radical:
⿱,日,取
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丨一一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép