Bản dịch của từ 最后的晚餐 trong tiếng Việt
最后的晚餐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuì | ㄗㄨㄟˋ | z | ui | thanh huyền |
最后的晚餐 (Danh từ)
【zuì hòu de wǎn cān】
01
Bữa ăn cuối cùng của Chúa Giêsu với các tông đồ, nổi tiếng trong nghệ thuật.
壁画。意大利达·芬奇作于1495-1497年。取材于《新约全书》中犹大出卖耶稣的故事。画面上泰然自若的耶稣坐在正中,十二个使徒分为四组。除犹大颓然后仰,神色慌乱外,其余十一人各依其性格而表露惊恐、愤怒、怀疑等神态。人物左右呼应,相互衬托,取得多样统一的艺术效果。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 最后的晚餐
zuì
最
hòu
后
de
的
wǎn
晚
cān
餐
Các từ liên quan
最上乘
最不发达国家
最低气温
最低限价
最佳
后七子
后不僭先
后世
后丞
的一确二
晚上
晚世
晚会
晚会服
晚婚
餐云卧石
餐具
餐刀
- Bính âm:
- 【zuì】【ㄗㄨㄟˋ】【TỐI】
- Các biến thể:
- 撮, 㝡, 𣤜, 𥦡, 冣
- Hình thái radical:
- ⿱,日,取
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 曰
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨丨一一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶵
醉
稡
檇
晬
䘹
栬
罪
祽
酔
㠑
鋷
替
曾
曼
書
曽
曷
曹
朂
朆
曵
曻
曺
锃
㗃
鈜
棫
嵓
䖱
甤
㭺
軴
䛒
愝
雋
最近
最后
最好
最初
最终
最佳
最少
最多
最低
最为
