Bản dịch của từ 最小公倍数 trong tiếng Việt
最小公倍数
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuì | ㄗㄨㄟˋ | z | ui | thanh huyền |
最小公倍数 (Danh từ)
【zuì xiǎo gōng bèi shù】
01
Bội số chung nhỏ nhất
一组数的几个公倍数中数值最小的一公倍数
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 最小公倍数
zuì
最
xiǎo
小
gōng
公
bèi
倍
shù
数
Các từ liên quan
最上乘
最不发达国家
最低气温
最低限价
最佳
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
倍万
倍上
倍世
倍价
倍伴
数一数二
数不着
- Bính âm:
- 【zuì】【ㄗㄨㄟˋ】【TỐI】
- Các biến thể:
- 撮, 㝡, 𣤜, 𥦡, 冣
- Hình thái radical:
- ⿱,日,取
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 曰
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨丨一一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶵
醉
稡
檇
晬
䘹
栬
罪
祽
酔
㠑
鋷
替
曾
曼
書
曽
曷
曹
朂
朆
曵
曻
曺
锃
㗃
鈜
棫
嵓
䖱
甤
㭺
軴
䛒
愝
雋
最近
最后
最好
最初
最终
最佳
最少
最多
最低
最为
