Bản dịch của từ 最小公分母 trong tiếng Việt

最小公分母

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuì

ㄗㄨㄟˋzuithanh huyền

最小公分母 (Danh từ)

zuì xiǎo gōng fēn mǔ
01

最小公分母 (mm): Các phân khác nhau của nhiều phân số có thể quy về cùng một mẫu chung; mẫu chung nhỏ nhất gọi là 'mẫu chung nhỏ nhất' (tức bội chung nhỏ nhất của các mẫu). Dễ nhớ: như tìm mẫu số chung nhỏ nhất khi cộng/trừ phân số.

有相异分母的诸分数,可以同分母的分数表示,此公分母以最小者为便。算术上所用最小公分母,即诸分母的最小公倍数。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 最小公分母

zuì

xiǎo

gōng

fēn

最
Bính âm:
【zuì】【ㄗㄨㄟˋ】【TỐI】
Các biến thể:
撮, 㝡, 𣤜, 𥦡, 冣
Hình thái radical:
⿱,日,取
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丨一一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép