Bản dịch của từ 最近親屬 trong tiếng Việt
最近親屬
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuì | ㄗㄨㄟˋ | z | ui | thanh huyền |
最近親屬 (Cụm từ)
【zuì jìn qīn shǔ】
01
Người thân thích gần nhất
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 最近親屬
zuì
最
jìn
近
qīn
親
shǔ
屬
- Bính âm:
- 【zuì】【ㄗㄨㄟˋ】【TỐI】
- Các biến thể:
- 撮, 㝡, 𣤜, 𥦡, 冣
- Hình thái radical:
- ⿱,日,取
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 曰
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨丨一一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶵
醉
稡
檇
晬
䘹
栬
罪
祽
酔
㠑
鋷
替
曾
曼
書
曽
曷
曹
朂
朆
曵
曻
曺
锃
㗃
鈜
棫
嵓
䖱
甤
㭺
軴
䛒
愝
雋
最近
最后
最好
最初
最终
最佳
最少
最多
最低
最为
