Bản dịch của từ 會 trong tiếng Việt
會

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
Kuài | ㄎㄨㄞˋ | k | uai | thanh huyền |
會 (Động từ)
Gặp
晤見
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xem thêm kuài
(會意。古文從合,從彡。按彡亦衆多意。本義:會合)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hiểu, hiểu.
領悟,領會。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ý nghĩa ban đầu giống nhau
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thực hiện các chuyến thăm xã hội tới...
對…進行社交性看望。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chi trả.
付。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Để hài hòa; để phù hợp
使協調一致;符合
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Có thể.
能。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Biết.
懂得。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nên; nên.
應當;應須。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
會 (Danh từ)
Các cuộc tụ tập mang tính chất kinh doanh, xã hội hoặc tính chất khác
業務、社交或其他性質的集會
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trong một khoảng thời gian ngắn.
一小段時間。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nơi tập trung đông người, thành phố lớn - thường là trung tâm hành chính.
人物薈萃的地方,主要城市——通常指行政中心。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nắp đồ dùng
器物的蓋子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một hình thức hỗ trợ lẫn nhau về kinh tế quy mô nhỏ trong nhân dân. Nói chung, người khởi xướng tập hợp một số người và trả số tiền bằng nhau theo từng đợt. Người khởi xướng sử dụng lần đầu tiên, sau đó sử dụng lần lượt theo thứ tự đã thỏa thuận hoặc quyết định theo lô.
民間一種小規模經濟互助形式。一般由發起人約集若干人,按期等量交款,首次由發起人使用,以後按議定或拈鬮決定的順序輪流使用
Thời gian.
時機。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các thị trường thường xuyên.
定期市集。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một nhóm hoặc tổ chức nhóm được thành lập cho một mục đích nhất định.
爲一定的目的而成立的團體或團體組織。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thảm họa; bất hạnh
災厄;厄運
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên huyệt kinh tuyến TCM
中醫經絡穴位名
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đơn vị dùng trong lịch Trung Quốc cổ đại, bằng 10.800 năm
古代中國曆法所用的單位,等於10800年
會 (Trạng từ)
Thật trùng hợp, vừa đúng
恰巧,正好
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
--Chỉ ra phạm vi. Tương đương với "tất cả" và "都"
——表示範圍。相當於「皆」、「都」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tất yếu, chắc chắn
必然,一定
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
會 (Liên từ)
Tương đương với “và”, “giống nhau”, “hài hòa”
相當於「與」、「同」、「和」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xem thêm kuài
另見kuài
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】
- Các biến thể:
- 㑹, 㞧, 㣛, 会, 屶, 𠃐, 𣌭, 𣥈, 鄶
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 曰
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ丨丶ノ一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
