Bản dịch của từ 月上 trong tiếng Việt

月上

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月上 (Danh từ)

yuè shàng
01

Tên một nữ nhân vật Phật giáo (月上女/月上菩萨) — theo truyền thuyết, lúc sinh ra thân phát quang, dung mạo như gái tám tuổi, giảng kệ làm cho người bỏ tà tâm; sau chuyển thành nam thân.

1.佛教传说毘摩罗诘之女﹐母无垢。女生时身上出妙光明胜于月照﹐因名月上。生未几﹐即大如八岁之女﹐容姿端正﹐求婚者不绝﹐女告之当自选择。期日﹐会城内士人﹐月上女当众升虚空说偈。大众闻已﹐各止淫心﹐头面顶礼于女下。自尔月上女诣佛所与舍利弗对扬深义﹐后转女身为男子。又称月上菩萨。见《月上女经》。

Ví dụ
02

Một nhân vật trong truyền thuyết Phật giáo: em gái của 'Nguyệt Quang Đồng Tử' (người con trai biểu tượng ánh trăng).

3.佛教传说月光童子之妹。

Ví dụ
03

Một cách gọi mỹ lệ dành cho con gái, nghĩa là “bé như trăng/như trăng lên” — dùng làm tên gọi hoặc xưng hô trìu mến

2.用作女儿的美称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月上

yuè

shàng

Các từ liên quan

月一盘
月下
月下书
月下星前
月下白
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép