Bản dịch của từ 月下老儿 trong tiếng Việt
月下老儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
月下老儿 (Danh từ)
【yuè xià lǎo ér】
01
Thần trong truyền thuyết cai quản tình duyên, cũng dùng để chỉ mối mai hoặc người mai (mối duyên, mai mối).
神话传说中掌管婚姻之神。借指媒人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月下老儿
yuè
月
xià
下
lǎo
老
ér
儿
Các từ liên quan
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
老一辈
老丈
老丈人
老三届
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
- Các biến thể:
- 㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䋤
䥃
㵸
兑
阅
䡇
䋐
悅
泧
樂
鸙
枂
膓
胮
脸
胧
肥
䐋
腴
䑏
䏘
䐔
䐗
胼
卅
仏
火
邒
风
父
仈
讣
亖
无
兯
切
月亮
月底
月饼
岁月
月份
月初
腊月
月经
正月
来月
