Bản dịch của từ 月光童子 trong tiếng Việt

月光童子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月光童子 (Danh từ)

yuè guāng tóng zǐ
01

Tên nhân vật trong kinh Phật: một vị thiếu nhi có tên '月光童子' (Nguyệt Quang Đồng Tử), trước khuyên cha không hại Phật, sau được Phật khen sẽ đời sau làm vua thánh; cũng thường gọi tắt là “月光” hoặc “月光子”.

佛经中人名。其父申日为古印度摩揭陀国王舍城长者﹐信外道﹐作火坑欲害佛﹐月光童子谏之不听。后佛至﹐现大神力变火坑为七宝紫绀池﹐中生莲花大如车轮。父自悔责而皈依佛法。佛言童子来世当生秦国为圣君﹐受经法﹐兴道化。见《月光童子经》﹑《申日经》﹑《法苑珠林》卷九六。亦省称“月光”﹑“月光子”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月光童子

yuè

guāng

tóng

zi

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
光临
光亮
光仪
童乌
童仆
童便
童儿
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép