Bản dịch của từ 月光花 trong tiếng Việt

月光花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月光花 (Danh từ)

yuè guāng huā
01

Cây dây leo hoa ban đêm có hoa lớn, trắng, thơm; quả hình trứng; thường trồng làm cảnh (tên cây: 月光花, còn gọi là hoa ban đêm).

藤本植物﹐茎绿色﹐有乳汁﹐叶互生﹐卵形。秋季开花﹐花大﹐傍晩开放﹐洁白芳香。果实卵形。原产热带﹐我国各地多有栽培﹐用种子或扦插繁殖。除供观赏外﹐嫩枝可用来嫁接甘薯﹐肉质花萼可食用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月光花

yuè

guāng

huā

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
光临
光亮
光仪
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép