Bản dịch của từ 月制 trong tiếng Việt

月制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月制 (Danh từ)

yuè zhì
01

Tuổi già rất cao (bậc lão niên; chỉ người đã lên tám, chín mươi), nghĩa cổ: thời hạn theo tháng để sửa đổi hoặc may quần áo; sau dùng chỉ tuổi già móm mọp

《礼记.王制》:“六十岁制﹐七十时制﹐八十月制﹐九十日修。”孔颖达疏:“月制﹐谓一月可办衣物易得者也﹐转老弥切也。”后用以指耄耋之年。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月制

yuè

zhì

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
制一
制世
制中
制举
制举业
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép