Bản dịch của từ 月卿 trong tiếng Việt

月卿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月卿 (Danh từ)

yuè qīng
01

朝廷的高級官員古代掌管政務的貴臣相当于卿士中的重要官員

朝廷的贵官。语本《书.洪范》:“王省惟岁﹐卿士惟月﹐师尹惟日。”孙星衍疏:“案马义以王所眚职如岁兼四时,则卿士惟月,当谓统于王如月统于岁,师尹统于卿士如日统于月。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月卿

yuè

qīng

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
卿事寮
卿云
卿佐
卿僚
卿卿
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép