Bản dịch của từ 月团 trong tiếng Việt

月团

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月团 (Danh từ)

yuè tuán
01

Một loại 'trà viên' nén hình tròn (thuộc họ trà đoàn/团茶), tức bánh trà ép thành khối tròn để pha

1.团茶的一种。

Ví dụ
02

Tên mực (một danh pháp cổ/đặc biệt cho loại mực viết/đóng dấu), nghĩa đen: “cục mực như hình trăng”

2.墨名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月团

yuè

tuán

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép