Bản dịch của từ 月场 trong tiếng Việt

月场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月场 (Danh từ)

yuè chǎng
01

Sân/không gian sinh hoạt lễ hội của người Miáo để thanh niên chưa cưới cùng nhau nhảy múa, cầu tình (theo tục gọi là 'nhảy tháng' hoặc 'nhảy trăng').

苗家习俗﹐未婚男女求爱跳月的场地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月场

yuè

chǎng

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
场人
场化
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép