Bản dịch của từ 月坛 trong tiếng Việt

月坛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月坛 (Danh từ)

yuè tán
01

Miếu/đàn thờ Trăng (đàn tế tháng của vua) ở Bắc Kinh; di tích lịch sử (đàn tế vua tế nguyệt), nằm trong Công viên Yuetan (月坛公园).

帝王祭月之坛﹐又称夕月坛。北周始建﹐定秋分皇帝祭月于京城西门外﹐唐以后历代因之。今月坛在北京市阜城门外月坛公园。建于明嘉靖九年。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月坛

yuè

tán

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
坛事
坛位
坛兆
坛卷
坛场
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép