Bản dịch của từ 月子 trong tiếng Việt
月子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
月子 (Danh từ)
【yuè zi】
01
Trăng, mặt trăng (cách nói cổ hoặc thơ mộng cho “mặt trăng” — Hán-Việt: nguyệt tử/ nguyệt nhi)
1.月儿﹐月亮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thời kỳ ở cữ sau sinh (thường là tháng đầu sau đẻ), tức giai đoạn mẹ kiêng cữ, phục hồi sức khỏe
2.指妇女生育后的第一个月。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月子
yuè
月
zi
子
Các từ liên quan
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
- Các biến thể:
- 㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䋤
䥃
㵸
兑
阅
䡇
䋐
悅
泧
樂
鸙
枂
膓
胮
脸
胧
肥
䐋
腴
䑏
䏘
䐔
䐗
胼
卅
仏
火
邒
风
父
仈
讣
亖
无
兯
切
月亮
月底
月饼
岁月
月份
月初
腊月
月经
正月
来月
