Bản dịch của từ 月子病 trong tiếng Việt

月子病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月子病 (Danh từ)

yuè zi bìng
01

Bệnh sau sinh (thường gọi là sản hậu nhiễm trùng hoặc 'bệnh ở cữ') — sản phụ trong thời kỳ ở cữ bị nhiễm khuẩn sinh dục gây sốt cao, đau bụng, ra sản dịch, nôn; nặng có thể viêm phúc mạc hoặc nhiễm trùng huyết.

产褥热的俗称。产妇在月子里﹐由生殖道感染而引起的疾病。症状是高热﹑腹痛﹑恶露﹑呕吐等。病情严重者可并发腹膜炎和败血症。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月子病

yuè

zi

bìng

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép