Bản dịch của từ 月峡 trong tiếng Việt
月峡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
月峡 (Danh từ)
【yuè xiá】
01
Tên địa danh: khe hẹp/đèo có chữ “月” (cũng viết là 月硖) — chỉ một khe núi/đèo cụ thể (thường là tên riêng)
1.亦作“月硖”。
Ví dụ
02
Tên gọi địa danh: một khe núi (hẻm núi) ở tỉnh Tứ Xuyên (nay thuộc ô巴县),因峡首南岸壁有圆孔,形如满月而得名
2.明月峡的省称。在四川省巴县境。峡首南岸壁高四十丈﹐其壁有圆孔﹐形若满月﹐故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月峡
yuè
月
xiá
峡
Các từ liên quan
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
峡云
峡口
峡崥
峡江
峡湾
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
- Các biến thể:
- 㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䋤
䥃
㵸
兑
阅
䡇
䋐
悅
泧
樂
鸙
枂
膓
胮
脸
胧
肥
䐋
腴
䑏
䏘
䐔
䐗
胼
卅
仏
火
邒
风
父
仈
讣
亖
无
兯
切
月亮
月底
月饼
岁月
月份
月初
腊月
月经
正月
来月
