Bản dịch của từ 月度 trong tiếng Việt
月度
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
月度 (Danh từ)
【yuè dù】
01
Mức độ tính theo tháng; đơn vị/tiêu chí hàng tháng (ví dụ: 月度報表 = báo cáo theo tháng). (Chú thích: trong nghĩa cổ đại còn chỉ 'độ' của mặt trăng trên thiên cầu.)
1.指月亮在天空运行的度数﹑位次。古人将周天分为三百六十度﹐划分若干区域﹐辨别日月星辰的方位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trăng đi qua (mặt trời hoặc một vật), trăng trôi qua; hành động mặt trăng đi ngang qua (ví dụ: che khuất, lướt qua)
2.月亮经过。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tháng (là đơn vị tính: một tháng theo lịch hoặc theo kỳ báo cáo)
3.指作为计算单位的一个月。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月度
yuè
月
dù
度
Các từ liên quan
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
度世
度假
度假村
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
- Các biến thể:
- 㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䋤
䥃
㵸
兑
阅
䡇
䋐
悅
泧
樂
鸙
枂
膓
胮
脸
胧
肥
䐋
腴
䑏
䏘
䐔
䐗
胼
卅
仏
火
邒
风
父
仈
讣
亖
无
兯
切
月亮
月底
月饼
岁月
月份
月初
腊月
月经
正月
来月
