Bản dịch của từ 月廪 trong tiếng Việt

月廪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月廪 (Danh từ)

yuè lǐn
01

Tên gọi cổ chỉ lễ, phẩm vật hằng tháng hoặc khoản cấp phát định kỳ theo tháng (còn viết là 月稟月廩)

亦作“月廩”、“月稟”。

Ví dụ
02

Lương thực phát hàng theo tháng; tiền hoặc gạo được cấp hàng tháng (từ Hán Việt: 'nguyệt lẫm' = trợ cấp hàng tháng bằng lương/đồ ăn)

2.泛指每月给予的粮米。

Ví dụ
03

Lương thực hàng tháng ban cho quan lại trong triều; tiền lương/đồ ăn được cấp mỗi tháng (theo chế độ cổ)

1.古代每月发给官吏的禄米。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月廪

yuè

lǐn

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
廪人
廪俸
廪假
廪台
廪君
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép