Bản dịch của từ 月律 trong tiếng Việt

月律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月律 (Danh từ)

yuè lǜ
01

Âm luật cổ của nhạc Trung Hoa chia làm 12 cung/調, dùng để đối ứng với 12 tháng; tức là hệ thống cao thấp (dương/âm) trong cổ nhạc

古乐分十二调﹐为六阳律﹐六阴律。《吕氏春秋》始以律与历相附会﹐以十二律应十二月﹐故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月律

yuè

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
律义
律乘
律人
律令
律令格式
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép